covenant

Nghĩa

  • n. giao ước
  • n. hợp đồng
  • v. cam kết
  • v. giao ước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a signed written agreement between two or more parties (nations) to perform some action
  • n. (Bible) an agreement between God and his people in which God makes certain promises and requires certain behavior from them in return
  • v. enter into a covenant
  • v. enter into a covenant or formal agreement

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
covenants
Quá khứ đơn
covenanted
Quá khứ phân từ
covenanted
Hiện tại phân từ
covenanting

Câu ví dụ

  1. n. giao ước

    The two tribes signed a solemn covenant to live together in peace.

    Hai bộ tộc đã ký một giao ước trang trọng để cùng nhau sống trong hòa bình.

  2. n. hợp đồng

    The company failed to follow the financial covenant in their loan agreement.

    Công ty đã không tuân thủ các điều khoản hợp đồng tài chính trong thỏa thuận vay tiền của họ.

  3. v. cam kết

    The members covenanted to pay a fixed yearly fee to support the local charity.

    Các thành viên đã cam kết trả một khoản phí cố định hằng năm để hỗ trợ quỹ từ thiện địa phương.

  4. v. giao ước

    The two nations covenanted that they would defend each other during a war.

    Hai quốc gia đã giao ước rằng họ sẽ bảo vệ lẫn nhau khi xảy ra chiến tranh.