coil

Nghĩa

  • n. cuộn dây
  • n. vòng cuộn
  • n. sự náo động
  • v. cuộn lại
  • v. quấn quanh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a structure consisting of something wound in a continuous series of loops
  • n. a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals)
  • n. a transformer that supplies high voltage to spark plugs in a gasoline engine

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
coiled
Hiện tại phân từ
coiling
Quá khứ phân từ
coiled
Ngôi thứ ba số ít
coils

Câu ví dụ

  1. n. cuộn dây

    The electrician replaced the copper coil inside the old generator.

    Thợ điện đã thay cuộn dây đồng bên trong cái máy phát điện cũ.

  2. n. vòng cuộn

    The snake moved in a tight coil before it suddenly struck.

    Con rắn di chuyển thành một vòng cuộn chặt trước khi bất ngờ tấn công.

  3. n. sự náo động

    They tried to escape from the coil and confusion of the crowded market.

    Họ đã cố gắng thoát khỏi sự náo động và hỗn loạn của khu chợ đông đúc.

  4. v. cuộn lại

    Please coil the garden hose neatly after you finish watering the plants.

    Vui lòng cuộn ống nước tưới cây lại gọn gàng sau khi bạn tưới cây xong.

  5. v. quấn quanh

    The thick rope began to coil around the wooden post as the boat pulled away.

    Sợi dây thừng dày bắt đầu quấn quanh cọc gỗ khi con thuyền rời đi.