coil
Nghĩa
- n. cuộn dây
- n. vòng cuộn
- n. sự náo động
- v. cuộn lại
- v. quấn quanh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a structure consisting of something wound in a continuous series of loops
- n. a round shape formed by a series of concentric circles (as formed by leaves or flower petals)
- n. a transformer that supplies high voltage to spark plugs in a gasoline engine
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- coiled
- Hiện tại phân từ
- coiling
- Quá khứ phân từ
- coiled
- Ngôi thứ ba số ít
- coils
Câu ví dụ
n. cuộn dây
The electrician replaced the copper coil inside the old generator.
Thợ điện đã thay cuộn dây đồng bên trong cái máy phát điện cũ.
n. vòng cuộn
The snake moved in a tight coil before it suddenly struck.
Con rắn di chuyển thành một vòng cuộn chặt trước khi bất ngờ tấn công.
n. sự náo động
They tried to escape from the coil and confusion of the crowded market.
Họ đã cố gắng thoát khỏi sự náo động và hỗn loạn của khu chợ đông đúc.
v. cuộn lại
Please coil the garden hose neatly after you finish watering the plants.
Vui lòng cuộn ống nước tưới cây lại gọn gàng sau khi bạn tưới cây xong.
v. quấn quanh
The thick rope began to coil around the wooden post as the boat pulled away.
Sợi dây thừng dày bắt đầu quấn quanh cọc gỗ khi con thuyền rời đi.