excel

Nghĩa

  • v. xuất sắc
  • v. trội hơn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. distinguish oneself

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
excelled
Ngôi thứ ba số ít
excels
Quá khứ phân từ
excelled
Hiện tại phân từ
excelling

Câu ví dụ

  1. v. xuất sắc

    She has always excelled in foreign languages since she was in high school.

    Cô ấy đã luôn xuất sắc ở các môn ngoại ngữ từ khi còn học cấp ba.

  2. v. trội hơn

    This new smartphone model excels all previous versions in battery life.

    Mẫu điện thoại thông minh mới này trội hơn tất cả các phiên bản trước về thời lượng pin.