excel
Nghĩa
- v. xuất sắc
- v. trội hơn
Định nghĩa tiếng Anh
- v. distinguish oneself
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- excelled
- Ngôi thứ ba số ít
- excels
- Quá khứ phân từ
- excelled
- Hiện tại phân từ
- excelling
Câu ví dụ
v. xuất sắc
She has always excelled in foreign languages since she was in high school.
Cô ấy đã luôn xuất sắc ở các môn ngoại ngữ từ khi còn học cấp ba.
v. trội hơn
This new smartphone model excels all previous versions in battery life.
Mẫu điện thoại thông minh mới này trội hơn tất cả các phiên bản trước về thời lượng pin.