flavour

Nghĩa

  • n. mùi vị
  • n. gia vị
  • n. phong vị
  • v. nêm gia vị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people
  • n. (physics) the six kinds of quarks
  • n. the taste experience when a savoury condiment is taken into the mouth
  • v. lend flavor to

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
flavoured
Quá khứ phân từ
flavoured
Hiện tại phân từ
flavouring
Ngôi thứ ba số ít
flavours

Câu ví dụ

  1. n. mùi vị

    This ice cream has a rich chocolate flavour that everyone loves.

    Món kem này có mùi vị socola đậm đà mà ai cũng thích.

  2. n. gia vị

    You can add different natural flavours to the soup to make it taste better.

    Bạn có thể thêm các loại gia vị tự nhiên khác nhau vào món súp để làm nó ngon hơn.

  3. n. phong vị

    The restaurant is decorated in a traditional style to give customers a real flavour of old Hanoi.

    Nhà hàng được trang trí theo phong cách truyền thống để mang lại cho khách hàng phong vị thực sự của Hà Nội xưa.

  4. v. nêm gia vị

    She decided to flavour the grilled chicken with fresh herbs and lemon juice.

    Cô ấy quyết định nêm gia vị cho món gà nướng bằng thảo mộc tươi và nước cốt chanh.