disappoint
Nghĩa
- v. làm thất vọng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. fail to meet the hopes or expectations of
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- disappointed
- Quá khứ phân từ
- disappointed
- Ngôi thứ ba số ít
- disappoints
- Hiện tại phân từ
- disappointing
Câu ví dụ
v. làm thất vọng
I worked hard on the project because I didn't want to disappoint my team.
Tôi đã làm việc chăm chỉ cho dự án vì không muốn làm đội của mình thất vọng.