disappoint

Nghĩa

  • v. làm thất vọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. fail to meet the hopes or expectations of

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
disappointed
Quá khứ phân từ
disappointed
Ngôi thứ ba số ít
disappoints
Hiện tại phân từ
disappointing

Câu ví dụ

  1. v. làm thất vọng

    I worked hard on the project because I didn't want to disappoint my team.

    Tôi đã làm việc chăm chỉ cho dự án vì không muốn làm đội của mình thất vọng.