orchestra

Nghĩa

  • n. dàn nhạc giao hưởng
  • n. chỗ ngồi phía trước sân khấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a musical organization consisting of a group of instrumentalists including string players
  • n. seating on the main floor in a theater

Các dạng của từ

Số nhiều
orchestras

Câu ví dụ

  1. n. dàn nhạc giao hưởng

    The orchestra played a beautiful piece of classical music at the concert last night.

    Dàn nhạc giao hưởng đã biểu diễn một bản nhạc cổ điển rất hay tại buổi hòa nhạc tối qua.

  2. n. chỗ ngồi phía trước sân khấu

    We bought tickets in the orchestra so we could see the actors' expressions clearly.

    Chúng tôi đã mua vé ở hàng ghế phía trước sân khấu để có thể nhìn rõ biểu cảm của các diễn viên.