precision
Nghĩa
- n. độ chính xác
- adj. chính xác, tinh vi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the quality of being reproducible in amount or performance
Các dạng của từ
- Số nhiều
- precisions
Câu ví dụ
n. độ chính xác
The surgeon performed the complex operation with great precision.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ phức tạp với độ chính xác cao.
adj. chính xác, tinh vi
This factory uses precision tools to manufacture delicate clock parts.
Nhà máy này sử dụng các dụng cụ chính xác để sản xuất những linh kiện đồng hồ tinh vi.