precision

Nghĩa

  • n. độ chính xác
  • adj. chính xác, tinh vi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being reproducible in amount or performance

Các dạng của từ

Số nhiều
precisions

Câu ví dụ

  1. n. độ chính xác

    The surgeon performed the complex operation with great precision.

    Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ phức tạp với độ chính xác cao.

  2. adj. chính xác, tinh vi

    This factory uses precision tools to manufacture delicate clock parts.

    Nhà máy này sử dụng các dụng cụ chính xác để sản xuất những linh kiện đồng hồ tinh vi.