notably

Nghĩa

  • adv. đáng chú ý
  • adv. đặc biệt là

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. especially; in particular

Câu ví dụ

  1. adv. đáng chú ý

    Company profits have increased notably over the last three months.

    Lợi nhuận của công ty đã tăng lên một cách đáng chú ý trong ba tháng qua.

  2. adv. đặc biệt là

    Many countries, notably France and Germany, opposed the new trade policy.

    Nhiều quốc gia, đặc biệt là Pháp và Đức, đã phản đối chính sách thương mại mới.