secretly

Nghĩa

  • adv. một cách bí mật
  • adv. lén lút

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in secrecy; not openly
  • adv. not openly; inwardly

Câu ví dụ

  1. adv. một cách bí mật

    They secretly planned a surprise birthday party for their manager.

    Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho người quản lý của mình một cách bí mật.

  2. adv. lén lút

    The boy secretly ate the chocolate cake while his mother was not looking.

    Cậu bé lén lút ăn bánh sô-co-la trong lúc mẹ không chú ý.