foul

Nghĩa

  • adj. hôi hám
  • adj. xấu xa
  • adj. tồi tệ
  • v. làm bẩn
  • v. phạm quy
  • v. làm tắc nghẽn
  • adv. gian lận
  • n. sự phạm quy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an act that violates the rules of a sport
  • v. hit a foul ball
  • v. commit a foul; break the rules
  • v. spot, stain, or pollute

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
fouling
Quá khứ phân từ
fouled
Quá khứ đơn
fouled
Ngôi thứ ba số ít
fouls
So sánh hơn
fouler
So sánh nhất
foulest

Câu ví dụ

  1. adj. hôi hám

    I opened the old refrigerator and immediately smelled a foul odor.

    Tôi mở chiếc tủ lạnh cũ ra và ngay lập tức ngửi thấy một mùi hôi hám.

  2. adj. xấu xa

    He was sent to prison because of his foul crimes against innocent people.

    Hắn đã bị tống vào tù vì những tội ác xấu xa đối với người vô tội.

  3. adj. tồi tệ

    We had to cancel the outdoor picnic due to the foul weather.

    Chúng tôi phải hủy buổi dã ngoại ngoài trời vì thời tiết tồi tệ.

  4. v. làm bẩn

    The factory was heavily fined for fouling the local river with chemicals.

    Nhà máy đã bị phạt nặng vì làm bẩn dòng sông địa phương bằng hóa chất.

  5. v. phạm quy

    The defender fouled the striker just outside the penalty area.

    Hậu vệ đã phạm quy với tiền đạo ngay bên ngoài vòng cấm.

  6. v. làm tắc nghẽn

    Plastic bags and trash fouled the drainage pipes after the storm.

    Túi nilon và rác thải đã làm tắc nghẽn các đường ống thoát nước sau cơn bão.