frankly
Nghĩa
- adv. một cách thẳng thắn
- adv. thành thật mà nói
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that
Câu ví dụ
adv. một cách thẳng thắn
She answered all the interviewer's questions frankly about her past mistakes.
Cô ấy đã trả lời một cách thẳng thắn tất cả các câu hỏi của người phỏng vấn về những sai lầm trong quá khứ của mình.
adv. thành thật mà nói
Frankly, I don't think this new plan is going to work.
Thành thật mà nói, tôi không nghĩ kế hoạch mới này sẽ hiệu quả.