goal
Nghĩa
- n. mục tiêu, khung thành, bàn thắng
- v. ghi bàn, sút vào lưới
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the state of affairs that a plan is intended to achieve and that (when achieved) terminates behavior intended to achieve it
- n. game equipment consisting of the place toward which players of a game try to advance a ball or puck in order to score points
- n. a successful attempt at scoring
Các dạng của từ
- Số nhiều
- goals
Câu ví dụ
n. mục tiêu, khung thành, bàn thắng
Her primary goal this year is to improve her English speaking skills.
Mục tiêu chính của cô ấy trong năm nay là cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh.
v. ghi bàn, sút vào lưới
The striker managed to goal in the final minutes of the match.
Tiền đạo đã ghi bàn thành công vào những phút cuối cùng của trận đấu.