goal

Nghĩa

  • n. mục tiêu, khung thành, bàn thắng
  • v. ghi bàn, sút vào lưới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of affairs that a plan is intended to achieve and that (when achieved) terminates behavior intended to achieve it
  • n. game equipment consisting of the place toward which players of a game try to advance a ball or puck in order to score points
  • n. a successful attempt at scoring

Các dạng của từ

Số nhiều
goals

Câu ví dụ

  1. n. mục tiêu, khung thành, bàn thắng

    Her primary goal this year is to improve her English speaking skills.

    Mục tiêu chính của cô ấy trong năm nay là cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh.

  2. v. ghi bàn, sút vào lưới

    The striker managed to goal in the final minutes of the match.

    Tiền đạo đã ghi bàn thành công vào những phút cuối cùng của trận đấu.