husband

Nghĩa

  • n. chồng
  • v. tiết kiệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a married man; a woman's partner in marriage

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
husbanding
Quá khứ đơn
husbanded
Ngôi thứ ba số ít
husbands
Quá khứ phân từ
husbanded

Câu ví dụ

  1. n. chồng

    She and her husband decided to buy a new house near the city center.

    Cô ấy và chồng đã quyết định mua một ngôi nhà mới gần trung tâm thành phố.

  2. v. tiết kiệm

    During the long drought, the farmers had to husband their water supplies carefully.

    Trong suốt đợt hạn hán kéo dài, những người nông dân phải cẩn thận tiết kiệm nguồn nước của họ.