husband
Nghĩa
- n. chồng
- v. tiết kiệm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a married man; a woman's partner in marriage
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- husbanding
- Quá khứ đơn
- husbanded
- Ngôi thứ ba số ít
- husbands
- Quá khứ phân từ
- husbanded
Câu ví dụ
n. chồng
She and her husband decided to buy a new house near the city center.
Cô ấy và chồng đã quyết định mua một ngôi nhà mới gần trung tâm thành phố.
v. tiết kiệm
During the long drought, the farmers had to husband their water supplies carefully.
Trong suốt đợt hạn hán kéo dài, những người nông dân phải cẩn thận tiết kiệm nguồn nước của họ.