operate

Nghĩa

  • v. vận hành
  • v. hoạt động
  • v. phẫu thuật
  • v. kinh doanh

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. direct or control; projects, businesses, etc.
  • v. handle and cause to function
  • v. happen

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
operating
Quá khứ phân từ
operated
Ngôi thứ ba số ít
operates
Quá khứ đơn
operated

Câu ví dụ

  1. v. vận hành

    You need to complete a safety training course before you can operate this heavy machinery.

    Bạn cần hoàn thành một khóa huấn luyện an toàn trước khi có thể vận hành máy móc hạng nặng này.

  2. v. hoạt động

    The new subway line will operate every five minutes during peak hours.

    Tuyến tàu điện ngầm mới sẽ hoạt động năm phút một chuyến vào giờ cao điểm.

  3. v. phẫu thuật

    The surgeons decided to operate on the patient immediately to save his life.

    Các bác sĩ phẫu thuật quyết định mổ cho bệnh nhân ngay lập tức để cứu sống anh ấy.

  4. v. kinh doanh

    Our company operates several coffee shops across the city.

    Công ty chúng tôi kinh doanh một số quán cà phê trên khắp thành phố.