operate
Nghĩa
- v. vận hành
- v. hoạt động
- v. phẫu thuật
- v. kinh doanh
Định nghĩa tiếng Anh
- v. direct or control; projects, businesses, etc.
- v. handle and cause to function
- v. happen
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- operating
- Quá khứ phân từ
- operated
- Ngôi thứ ba số ít
- operates
- Quá khứ đơn
- operated
Câu ví dụ
v. vận hành
You need to complete a safety training course before you can operate this heavy machinery.
Bạn cần hoàn thành một khóa huấn luyện an toàn trước khi có thể vận hành máy móc hạng nặng này.
v. hoạt động
The new subway line will operate every five minutes during peak hours.
Tuyến tàu điện ngầm mới sẽ hoạt động năm phút một chuyến vào giờ cao điểm.
v. phẫu thuật
The surgeons decided to operate on the patient immediately to save his life.
Các bác sĩ phẫu thuật quyết định mổ cho bệnh nhân ngay lập tức để cứu sống anh ấy.
v. kinh doanh
Our company operates several coffee shops across the city.
Công ty chúng tôi kinh doanh một số quán cà phê trên khắp thành phố.