bankrupt

Nghĩa

  • adj. phá sản
  • n. người phá sản
  • v. làm phá sản

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who has insufficient assets to cover their debts
  • v. reduce to bankruptcy
  • adj. financially ruined

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
bankrupted
Quá khứ đơn
bankrupted
Ngôi thứ ba số ít
bankrupts
Hiện tại phân từ
bankrupting

Câu ví dụ

  1. adj. phá sản

    If the restaurant does not attract more customers soon, it will go bankrupt.

    Nếu nhà hàng không sớm thu hút thêm khách hàng, nó sẽ bị phá sản.

  2. n. người phá sản

    After losing all his money in the failed business, he was declared a bankrupt by the court.

    Sau khi mất toàn bộ tiền bạc vào việc kinh doanh thất bại, anh ấy đã bị tòa án tuyên bố là người phá sản.

  3. v. làm phá sản

    High taxes and rising electricity costs could bankrupt many small companies this year.

    Thuế cao và chi phí điện tăng có thể làm phá sản nhiều công ty nhỏ trong năm nay.