pop
Nghĩa
- n. tiếng nổ bốp
- n. nhạc pop
- n. nước ngọt
- adj. phổ thông
- adj. nổi tiếng
- v. nổ bốp
- v. xuất hiện bất ngờ
- v. bắn
- adv. đột ngột
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a sweet drink containing carbonated water and flavoring
- n. a sharp explosive sound as from a gunshot or drawing a cork
- v. hit a pop-fly
- v. make a sharp explosive noise
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- popped
- Hiện tại phân từ
- popping
- Ngôi thứ ba số ít
- pops
- Quá khứ phân từ
- popped
Câu ví dụ
n. tiếng nổ bốp
We heard a loud pop when the balloon burst.
Chúng tôi nghe thấy một tiếng nổ bốp lớn khi quả bóng bay bị vỡ.
n. nhạc pop
She enjoys listening to modern pop on her way to work.
Cô ấy thích nghe nhạc pop hiện đại trên đường đi làm.
n. nước ngọt
He bought a can of cold pop from the vending machine.
Anh ấy đã mua một lon nước ngọt lạnh từ máy bán hàng tự động.
adj. phổ thông
Pop culture influences how young people dress today.
Văn hóa phổ thông ảnh hưởng đến cách ăn mặc của giới trẻ ngày nay.
adj. nổi tiếng
He became a pop idol after winning the music contest.
Anh ấy đã trở thành một thần tượng nổi tiếng sau khi giành chiến thắng trong cuộc thi âm nhạc.
v. nổ bốp
The champagne cork popped as soon as he opened the bottle.
Nút chai sâm panh nổ bốp ngay khi anh ấy mở chai.