allow
Nghĩa
- v. cho phép, chấp nhận, tính đến
Định nghĩa tiếng Anh
- v. let have
- v. give or assign a resource to a particular person or cause
- v. allow or plan for a certain possibility; concede the truth or validity of something
- v. grant as a discount or in exchange
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- allowed
- Hiện tại phân từ
- allowing
- Ngôi thứ ba số ít
- allows
- Quá khứ đơn
- allowed
Câu ví dụ
v. cho phép, chấp nhận, tính đến
You should allow extra time for traffic delays when travelling to the airport.
Bạn nên tính đến thời gian kẹt xe khi di chuyển ra sân bay.