trade

Nghĩa

  • n. thương mại
  • n. sự buôn bán
  • n. nghề nghiệp
  • n. khách hàng
  • n. gió mậu dịch
  • v. buôn bán
  • v. trao đổi
  • v. mua sắm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services
  • n. the skilled practice of a practical occupation
  • n. the business given to a commercial establishment by its customers
  • v. engage in the trade of

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
trading
Quá khứ phân từ
traded
Quá khứ đơn
traded
Ngôi thứ ba số ít
trades

Câu ví dụ

  1. n. thương mại

    International trade has grown rapidly over the last few decades.

    Thương mại quốc tế đã phát triển nhanh chóng trong vài thập kỷ qua.

  2. n. sự buôn bán

    The government is trying to encourage trade between the two regions.

    Chính phủ đang cố gắng thúc đẩy sự buôn bán giữa hai khu vực.

  3. n. nghề nghiệp

    My grandfather taught me everything about the carpentry trade.

    Ông nội đã dạy tôi mọi thứ về nghề làm mộc.

  4. n. khách hàng

    The new restaurant is offering discounts to attract local trade.

    Nhà hàng mới đang giảm giá để thu hút lượng khách hàng trong khu vực.

  5. n. gió mậu dịch

    Sailors relied heavily on the trade to cross the Atlantic Ocean.

    Các thủy thủ phụ thuộc rất nhiều vào gió mậu dịch để băng qua Đại Tây Dương.

  6. v. buôn bán

    The company trades in high-quality coffee beans across Asia.

    Công ty buôn bán hạt cà phê chất lượng cao trên khắp châu Á.