trade
Nghĩa
- n. thương mại
- n. sự buôn bán
- n. nghề nghiệp
- n. khách hàng
- n. gió mậu dịch
- v. buôn bán
- v. trao đổi
- v. mua sắm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services
- n. the skilled practice of a practical occupation
- n. the business given to a commercial establishment by its customers
- v. engage in the trade of
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- trading
- Quá khứ phân từ
- traded
- Quá khứ đơn
- traded
- Ngôi thứ ba số ít
- trades
Câu ví dụ
n. thương mại
International trade has grown rapidly over the last few decades.
Thương mại quốc tế đã phát triển nhanh chóng trong vài thập kỷ qua.
n. sự buôn bán
The government is trying to encourage trade between the two regions.
Chính phủ đang cố gắng thúc đẩy sự buôn bán giữa hai khu vực.
n. nghề nghiệp
My grandfather taught me everything about the carpentry trade.
Ông nội đã dạy tôi mọi thứ về nghề làm mộc.
n. khách hàng
The new restaurant is offering discounts to attract local trade.
Nhà hàng mới đang giảm giá để thu hút lượng khách hàng trong khu vực.
n. gió mậu dịch
Sailors relied heavily on the trade to cross the Atlantic Ocean.
Các thủy thủ phụ thuộc rất nhiều vào gió mậu dịch để băng qua Đại Tây Dương.
v. buôn bán
The company trades in high-quality coffee beans across Asia.
Công ty buôn bán hạt cà phê chất lượng cao trên khắp châu Á.