celestial

Nghĩa

  • adj. thuộc bầu trời
  • adj. thuộc thiên đường

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to the sky
  • adj. relating to or inhabiting a divine heaven
  • adj. of heaven or the spirit

Các dạng của từ

Số nhiều
celestials

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc bầu trời

    Astronomers use powerful telescopes to observe celestial bodies like stars and planets.

    Các nhà thiên văn học sử dụng kính thiên văn công suất lớn để quan sát các thiên thể như ngôi sao và hành tinh.

  2. adj. thuộc thiên đường

    The choir sang with such celestial harmony that many people in the audience were moved to tears.

    Dàn hợp xướng cất tiếng hát với sự hòa âm tuyệt diệu như ở chốn thiên đường, khiến nhiều khán giả xúc động rơi nước mắt.