show
Nghĩa
- n. buổi biểu diễn
- n. sự trưng bày
- v. cho xem
- v. thể hiện
- v. xuất hiện
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of publicly exhibiting or entertaining
- n. a social event involving a public performance or entertainment
- v. give an exhibition of to an interested audience
- v. make visible or noticeable
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- shown
- Quá khứ đơn
- showed
- Ngôi thứ ba số ít
- shows
- Hiện tại phân từ
- showing
Câu ví dụ
n. buổi biểu diễn
We bought tickets for the live music show this weekend.
Chúng tôi đã mua vé cho buổi biểu diễn âm nhạc trực tiếp vào cuối tuần này.
n. sự trưng bày
The museum put on a wonderful show of traditional art.
Bảo tàng đã tổ chức một sự trưng bày nghệ thuật truyền thống tuyệt vời.
v. cho xem
Can you show me your passport before boarding the plane?
Bạn có thể cho tôi xem hộ chiếu trước khi lên máy bay được không?
v. thể hiện
He didn't show any emotion when he heard the bad news.
Anh ấy không thể hiện bất kỳ cảm xúc nào khi nghe tin xấu.
v. xuất hiện
She promised to come, but she didn't show up until midnight.
Cô ấy đã hứa sẽ đến, nhưng mãi đến nửa đêm cô ấy mới xuất hiện.