show

Nghĩa

  • n. buổi biểu diễn
  • n. sự trưng bày
  • v. cho xem
  • v. thể hiện
  • v. xuất hiện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of publicly exhibiting or entertaining
  • n. a social event involving a public performance or entertainment
  • v. give an exhibition of to an interested audience
  • v. make visible or noticeable

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
shown
Quá khứ đơn
showed
Ngôi thứ ba số ít
shows
Hiện tại phân từ
showing

Câu ví dụ

  1. n. buổi biểu diễn

    We bought tickets for the live music show this weekend.

    Chúng tôi đã mua vé cho buổi biểu diễn âm nhạc trực tiếp vào cuối tuần này.

  2. n. sự trưng bày

    The museum put on a wonderful show of traditional art.

    Bảo tàng đã tổ chức một sự trưng bày nghệ thuật truyền thống tuyệt vời.

  3. v. cho xem

    Can you show me your passport before boarding the plane?

    Bạn có thể cho tôi xem hộ chiếu trước khi lên máy bay được không?

  4. v. thể hiện

    He didn't show any emotion when he heard the bad news.

    Anh ấy không thể hiện bất kỳ cảm xúc nào khi nghe tin xấu.

  5. v. xuất hiện

    She promised to come, but she didn't show up until midnight.

    Cô ấy đã hứa sẽ đến, nhưng mãi đến nửa đêm cô ấy mới xuất hiện.