nevertheless

Nghĩa

  • adv. tuy nhiên
  • conj. dẫu sao

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. despite anything to the contrary (usually following a concession)

Câu ví dụ

  1. adv. tuy nhiên

    The weather was terrible; nevertheless, we decided to go hiking as planned.

    Thời tiết rất xấu; tuy nhiên, chúng tôi vẫn quyết định đi leo núi theo kế hoạch.

  2. conj. dẫu sao

    He knew the project was risky, nevertheless he chose to invest all his savings in it.

    Anh ấy biết dự án đó rất rủi ro, dẫu sao anh ấy vẫn chọn đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào đó.