bastard

Nghĩa

  • n. đứa con rơi, kẻ đáng ghét
  • adj. lai tạp, không hợp pháp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the illegitimate offspring of unmarried parents
  • n. derogatory term for a variation that is not genuine; something irregular or inferior or of dubious origin

Các dạng của từ

Số nhiều
bastards

Câu ví dụ

  1. n. đứa con rơi, kẻ đáng ghét

    He was a selfish bastard who only cared about his own money.

    Anh ta là một kẻ đáng ghét ích kỷ, chỉ biết quan tâm đến tiền của bản thân.

  2. adj. lai tạp, không hợp pháp

    The architect criticized the building design as a bastard style of modern and traditional elements.

    Kiến trúc sư đã chỉ trích thiết kế của tòa nhà là một phong cách lai tạp giữa các yếu tố hiện đại và truyền thống.