drown

Nghĩa

  • v. chết đuối
  • v. dìm chết
  • v. làm ngập tràn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. get rid of as if by submerging
  • v. die from being submerged in water, getting water into the lungs, and asphyxiating
  • v. kill by submerging in water

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
drowned
Quá khứ đơn
drowned
Hiện tại phân từ
drowning
Ngôi thứ ba số ít
drowns

Câu ví dụ

  1. v. chết đuối

    The young swimmer almost drowned because of the strong sea currents.

    Vận động viên bơi lội trẻ suýt nữa đã chết đuối vì dòng nước biển quá mạnh.

  2. v. dìm chết

    The cruel villain tried to drown his enemies in the deep river.

    Tên phản diện độc ác đã tìm cách dìm chết kẻ thù của mình dưới dòng sông sâu.

  3. v. làm ngập tràn

    Heavy rain threatened to drown the entire village in water.

    Trận mưa lớn dọa làm ngập tràn toàn bộ ngôi làng trong nước.