bachelor

Nghĩa

  • n. người đàn ông độc thân, cử nhân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a man who has never been married
  • v. lead a bachelor's existence

Các dạng của từ

Số nhiều
bachelors

Câu ví dụ

  1. n. người đàn ông độc thân, cử nhân

    After receiving his bachelor's degree in economics, he decided to stay a bachelor and focus on his career.

    Sau khi nhận bằng cử nhân kinh tế, anh ấy quyết định tiếp tục sống độc thân để tập trung vào sự nghiệp.