achieve
Nghĩa
- v. đạt được
- v. hoàn thành
- v. thành công
Định nghĩa tiếng Anh
- v. to gain with effort
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- achieved
- Hiện tại phân từ
- achieving
- Quá khứ đơn
- achieved
- Ngôi thứ ba số ít
- achieves
Câu ví dụ
v. đạt được
She worked very hard to achieve her dream of becoming a doctor.
Cô ấy đã làm việc rất chăm chỉ để đạt được giấc mơ trở thành bác sĩ.
v. hoàn thành
The team managed to achieve all their goals before the deadline.
Nhóm đã hoàn thành tất cả các mục tiêu trước thời hạn.
v. thành công
If you keep trying, you will eventually achieve in your career.
Nếu bạn tiếp tục cố gắng, cuối cùng bạn sẽ thành công trong sự nghiệp của mình.