achieve

Nghĩa

  • v. đạt được
  • v. hoàn thành
  • v. thành công

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. to gain with effort

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
achieved
Hiện tại phân từ
achieving
Quá khứ đơn
achieved
Ngôi thứ ba số ít
achieves

Câu ví dụ

  1. v. đạt được

    She worked very hard to achieve her dream of becoming a doctor.

    Cô ấy đã làm việc rất chăm chỉ để đạt được giấc mơ trở thành bác sĩ.

  2. v. hoàn thành

    The team managed to achieve all their goals before the deadline.

    Nhóm đã hoàn thành tất cả các mục tiêu trước thời hạn.

  3. v. thành công

    If you keep trying, you will eventually achieve in your career.

    Nếu bạn tiếp tục cố gắng, cuối cùng bạn sẽ thành công trong sự nghiệp của mình.