backbone
Nghĩa
- n. xương sống, trụ cột, nghị lực, mạng xương sống
Định nghĩa tiếng Anh
- n. fortitude and determination
- n. the part of a network that connects other networks together
Các dạng của từ
- Số nhiều
- backbones
Câu ví dụ
n. xương sống, trụ cột, nghị lực, mạng xương sống
Small and medium enterprises form the backbone of the country's economy.
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ tậo thành trụ cột của nền kinh tế đất nước.