backbone

Nghĩa

  • n. xương sống, trụ cột, nghị lực, mạng xương sống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. fortitude and determination
  • n. the part of a network that connects other networks together

Các dạng của từ

Số nhiều
backbones

Câu ví dụ

  1. n. xương sống, trụ cột, nghị lực, mạng xương sống

    Small and medium enterprises form the backbone of the country's economy.

    Các doanh nghiệp vừa và nhỏ tậo thành trụ cột của nền kinh tế đất nước.