attain
Nghĩa
- v. đạt được, tới được
- v. đạt tới
Định nghĩa tiếng Anh
- v. to gain with effort
- v. reach a point in time, or a certain state or level
- v. find unexpectedly
- v. reach a destination, either real or abstract
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- attained
- Hiện tại phân từ
- attaining
- Quá khứ đơn
- attained
- Ngôi thứ ba số ít
- attains
Câu ví dụ
v. đạt được, tới được
She worked very hard to attain a high score in the final examination.
Cô ấy đã học tập rất chăm chỉ để đạt được điểm số cao trong kỳ thi cuối kỳ.
v. đạt tới
The temperature can attain 40 degrees Celsius during the hottest summer days.
Nhiệt độ có thể đạt tới 40 độ C vào những ngày hè nóng nhất.