attain

Nghĩa

  • v. đạt được, tới được
  • v. đạt tới

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. to gain with effort
  • v. reach a point in time, or a certain state or level
  • v. find unexpectedly
  • v. reach a destination, either real or abstract

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
attained
Hiện tại phân từ
attaining
Quá khứ đơn
attained
Ngôi thứ ba số ít
attains

Câu ví dụ

  1. v. đạt được, tới được

    She worked very hard to attain a high score in the final examination.

    Cô ấy đã học tập rất chăm chỉ để đạt được điểm số cao trong kỳ thi cuối kỳ.

  2. v. đạt tới

    The temperature can attain 40 degrees Celsius during the hottest summer days.

    Nhiệt độ có thể đạt tới 40 độ C vào những ngày hè nóng nhất.