astronaut

Nghĩa

  • n. phi hành gia
  • n. nhà hành tinh học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person trained to travel in a spacecraft

Các dạng của từ

Số nhiều
astronauts

Câu ví dụ

  1. n. phi hành gia

    The astronaut spent six months living and working on the International Space Station.

    Phi hành gia đã sống và làm việc sáu tháng trên Trạm Vũ trụ Quốc tế.

  2. n. nhà hành tinh học

    As a trained astronaut, she studied the surface features of Mars to prepare for future missions.

    Với tư cách là một nhà hành tinh học chuyên nghiệp, cô ấy đã nghiên cứu bề mặt Sao Hỏa để chuẩn bị cho các sứ mệnh tương lai.