asphalt

Nghĩa

  • n. nhựa đường
  • adj. bằng nhựa đường
  • v. trải nhựa đường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. mixed asphalt and crushed gravel or sand; used especially for paving but also for roofing
  • n. a dark bituminous substance found in natural beds and as residue from petroleum distillation; consists mainly of hydrocarbons
  • v. cover with tar or asphalt

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
asphalted
Hiện tại phân từ
asphalting
Ngôi thứ ba số ít
asphalts
Quá khứ phân từ
asphalted

Câu ví dụ

  1. n. nhựa đường

    The hot sun melted the asphalt on the main road.

    Nắng nóng gay gắt đã làm chảy lớp nhựa đường trên con đường chính.

  2. adj. bằng nhựa đường

    The children love riding their bicycles on the smooth asphalt path.

    Bọn trẻ rất thích đạp xe trên con đường bằng nhựa đường bằng phẳng.

  3. v. trải nhựa đường

    The local council decided to asphalt the narrow alley next month.

    Hội đồng địa phương đã quyết định trải nhựa đường cho con hẻm nhỏ vào tháng sau.