package

Nghĩa

  • n. bưu kiện, gói hàng, gói phần mềm
  • v. đóng gói
  • adj. trọn gói

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a collection of things wrapped or boxed together
  • n. a wrapped container

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
packaged
Hiện tại phân từ
packaging
Quá khứ đơn
packaged
Ngôi thứ ba số ít
packages

Câu ví dụ

  1. n. bưu kiện, gói hàng, gói phần mềm

    The courier delivered a large package to my office this morning.

    Nhân viên giao hàng đã chuyển một bưu kiện lớn đến văn phòng của tôi sáng nay.

  2. v. đóng gói

    Workers carefully package the delicate products before shipping them abroad.

    Công nhân cẩn thận đóng gói các sản phẩm dễ vỡ trước khi vận chuyển chúng ra nước ngoài.

  3. adj. trọn gói

    We decided to book a package tour to Japan for our summer holiday.

    Chúng tôi đã quyết định đặt một chuyến du lịch trọn gói đến Nhật Bản cho kỳ nghỉ hè.