package
Nghĩa
- n. bưu kiện, gói hàng, gói phần mềm
- v. đóng gói
- adj. trọn gói
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a collection of things wrapped or boxed together
- n. a wrapped container
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- packaged
- Hiện tại phân từ
- packaging
- Quá khứ đơn
- packaged
- Ngôi thứ ba số ít
- packages
Câu ví dụ
n. bưu kiện, gói hàng, gói phần mềm
The courier delivered a large package to my office this morning.
Nhân viên giao hàng đã chuyển một bưu kiện lớn đến văn phòng của tôi sáng nay.
v. đóng gói
Workers carefully package the delicate products before shipping them abroad.
Công nhân cẩn thận đóng gói các sản phẩm dễ vỡ trước khi vận chuyển chúng ra nước ngoài.
adj. trọn gói
We decided to book a package tour to Japan for our summer holiday.
Chúng tôi đã quyết định đặt một chuyến du lịch trọn gói đến Nhật Bản cho kỳ nghỉ hè.