cleaner

Nghĩa

  • n. người lau dọn
  • n. chất tẩy rửa
  • n. tiệm giặt khô

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the operator of dry-cleaning establishment
  • n. someone whose occupation is cleaning

Các dạng của từ

Số nhiều
cleaners

Câu ví dụ

  1. n. người lau dọn

    The office cleaner usually comes in to empty the bins and dust the desks after everyone leaves.

    Người lau dọn văn phòng thường đến để đổ rác và lau bụi trên bàn làm việc sau khi mọi người ra về.

  2. n. chất tẩy rửa

    You should use a special carpet cleaner to remove that stubborn coffee stain.

    Bạn nên dùng chất tẩy rửa thảm chuyên dụng để làm sạch vết cà phê cứng đầu đó.

  3. n. tiệm giặt khô

    I dropped my suit off at the cleaner on my way to work this morning.

    Tôi đã mang bộ vest ghé qua tiệm giặt khô trên đường đi làm sáng nay.