accelerate

Nghĩa

  • v. tăng tốc
  • v. thúc đẩy

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. move faster
  • v. cause to move faster

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
accelerated
Quá khứ phân từ
accelerated
Hiện tại phân từ
accelerating
Ngôi thứ ba số ít
accelerates

Câu ví dụ

  1. v. tăng tốc

    The driver decided to accelerate when he saw the traffic light turn yellow.

    Tài xế quyết định tăng tốc khi thấy đèn giao thông chuyển sang màu vàng.

  2. v. thúc đẩy

    The government launched a new policy to accelerate economic growth.

    Chính phủ đã ban hành một chính sách mới nhằm thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.