acne

Nghĩa

  • n. mụn trứng cá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an inflammatory disease involving the sebaceous glands of the skin; characterized by papules or pustules or comedones

Các dạng của từ

Số nhiều
acnes

Câu ví dụ

  1. n. mụn trứng cá

    She went to a dermatologist to find a safe treatment for her severe acne.

    Cô ấy đã đến gặp bác sĩ da liễu để tìm phương pháp điều trị an toàn cho tình trạng mụn trứng cá nặng của mình.