acne
Nghĩa
- n. mụn trứng cá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an inflammatory disease involving the sebaceous glands of the skin; characterized by papules or pustules or comedones
Các dạng của từ
- Số nhiều
- acnes
Câu ví dụ
n. mụn trứng cá
She went to a dermatologist to find a safe treatment for her severe acne.
Cô ấy đã đến gặp bác sĩ da liễu để tìm phương pháp điều trị an toàn cho tình trạng mụn trứng cá nặng của mình.