convey

Nghĩa

  • v. truyền tải
  • v. vận chuyển
  • v. chuyển nhượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make known; pass on, of information
  • v. transfer to another
  • v. transmit a title or property

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
conveyed
Hiện tại phân từ
conveying
Ngôi thứ ba số ít
conveys
Quá khứ đơn
conveyed

Câu ví dụ

  1. v. truyền tải

    The artist used bright colors to convey a feeling of happiness in her painting.

    Họa sĩ đã sử dụng các màu sắc tươi sáng để truyền tải cảm giác hạnh phúc trong bức tranh của mình.

  2. v. vận chuyển

    A large pipe is used to convey water from the river to the nearby village.

    Một đường ống lớn được dùng để vận chuyển nước từ con sông đến ngôi làng gần đó.

  3. v. chuyển nhượng

    He signed a legal document to convey the ownership of his house to his daughter.

    Ông ấy đã ký một văn bản pháp lý để chuyển nhượng quyền sở hữu ngôi nhà của mình cho con gái.