cone
Nghĩa
- n. hình nón
- n. quả thông
- v. làm thành hình nón
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any cone-shaped artifact
- n. a shape whose base is a circle and whose sides taper up to a point
- n. cone-shaped mass of ovule- or spore-bearing scales or bracts
- n. a visual receptor cell in the retina that is sensitive to bright light and to color
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- coning
- Quá khứ đơn
- coned
- Ngôi thứ ba số ít
- cones
- Quá khứ phân từ
- coned
Câu ví dụ
n. hình nón
The traffic officer placed a orange cone on the road to warn drivers of the accident.
Nhân viên giao thông đã đặt một chiếc cọc hình nón màu cam trên đường để cảnh báo các tài xế về vụ tai nạn.
n. quả thông
Children love collecting dry pine cones in the forest to make Christmas decorations.
Trẻ em rất thích thu gom những quả thông khô trong rừng để làm đồ trang trí Giáng sinh.
v. làm thành hình nón
The chef coned the paper to create a simple pouch for the roasted nuts.
Đầu bếp đã cuộn tờ giấy làm thành hình nón để tạo thành một chiếc túi đơn giản đựng hạt rang.