cone

Nghĩa

  • n. hình nón
  • n. quả thông
  • v. làm thành hình nón

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any cone-shaped artifact
  • n. a shape whose base is a circle and whose sides taper up to a point
  • n. cone-shaped mass of ovule- or spore-bearing scales or bracts
  • n. a visual receptor cell in the retina that is sensitive to bright light and to color

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
coning
Quá khứ đơn
coned
Ngôi thứ ba số ít
cones
Quá khứ phân từ
coned

Câu ví dụ

  1. n. hình nón

    The traffic officer placed a orange cone on the road to warn drivers of the accident.

    Nhân viên giao thông đã đặt một chiếc cọc hình nón màu cam trên đường để cảnh báo các tài xế về vụ tai nạn.

  2. n. quả thông

    Children love collecting dry pine cones in the forest to make Christmas decorations.

    Trẻ em rất thích thu gom những quả thông khô trong rừng để làm đồ trang trí Giáng sinh.

  3. v. làm thành hình nón

    The chef coned the paper to create a simple pouch for the roasted nuts.

    Đầu bếp đã cuộn tờ giấy làm thành hình nón để tạo thành một chiếc túi đơn giản đựng hạt rang.