cruise

Nghĩa

  • n. chuyến đi chơi bằng tàu thủy, sự đi tuần tra
  • v. đi du ngoạn bằng tàu thủy, tuần tra, đi thong rong

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an ocean trip taken for pleasure
  • v. drive around aimlessly but ostentatiously and at leisure
  • v. travel at a moderate speed
  • v. look for a sexual partner in a public place

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
cruising
Quá khứ đơn
cruised
Quá khứ phân từ
cruised
Ngôi thứ ba số ít
cruises

Câu ví dụ

  1. n. chuyến đi chơi bằng tàu thủy, sự đi tuần tra

    My parents booked a two-week cruise around the Mediterranean for their wedding anniversary.

    Bố mẹ tôi đã đặt một chuyến đi chơi bằng tàu thủy kéo dài hai tuần quanh Địa Trung Hải nhân kỷ niệm ngày cưới.

  2. v. đi du ngoạn bằng tàu thủy, tuần tra, đi thong rong

    On weekends, we like to cruise along the coastline and enjoy the fresh ocean air.

    Vào cuối tuần, chúng tôi thích đi thong rong dọc theo bờ biển và tận hưởng không khí biển trong lành.