comic
Nghĩa
- n. truyện tranh, diễn viên hài
- adj. hài hước, thuộc về hài kịch
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to or characteristic of comedy
Các dạng của từ
- Số nhiều
- comics
Câu ví dụ
n. truyện tranh, diễn viên hài
My younger brother loves reading a comic before going to bed every night.
Em trai tôi rất thích đọc truyện tranh trước khi đi ngủ mỗi tối.
adj. hài hước, thuộc về hài kịch
The actor became famous for playing comic roles in several popular television shows.
Nam diễn viên đã trở nên nổi tiếng nhờ đóng các vai hài hước trong một vài chương trình truyền hình ăn khách.