efficiency

Nghĩa

  • n. hiệu suất
  • n. năng suất
  • n. sự hiệu quả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the ratio of the output to the input of any system
  • n. skillfulness in avoiding wasted time and effort

Các dạng của từ

Số nhiều
efficiencies

Câu ví dụ

  1. n. hiệu suất

    Regular maintenance can improve the fuel efficiency of your car.

    Bảo dưỡng định kỳ có thể cải thiện hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu của xe ô tô.

  2. n. năng suất

    The new software has increased the overall efficiency of our team.

    Phần mềm mới đã làm tăng năng suất tổng thể của đội chúng tôi.

  3. n. sự hiệu quả

    We need to evaluate the efficiency of the new marketing strategy.

    Chúng ta cần đánh giá sự hiệu quả của chiến lược tiếp thị mới.