banquet

Nghĩa

  • n. yến tiệc
  • v. dự tiệc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a ceremonial dinner party for many people
  • n. a meal that is well prepared and greatly enjoyed

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
banquetting
Quá khứ đơn
banqueted
Ngôi thứ ba số ít
banquets
Quá khứ phân từ
banqueted

Câu ví dụ

  1. n. yến tiệc

    The city held a grand banquet to welcome the international delegates.

    Thành phố đã tổ chức một buổi yến tiệc lớn để chào đón các đại biểu quốc tế.

  2. v. dự tiệc

    The guests banqueted on fine food and wine until late at night.

    Các vị khách đã dự tiệc với thức ăn ngon và rượu hảo hạng cho đến tận khuya.