avail

Nghĩa

  • v. có lợi
  • v. tận dụng
  • n. giá trị
  • n. hiệu quả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a means of serving
  • v. use to one's advantage
  • v. be of use to, be useful to
  • v. take or use

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
availed
Quá khứ phân từ
availed
Hiện tại phân từ
availing
Ngôi thứ ba số ít
avails

Câu ví dụ

  1. v. có lợi

    Complaining about the weather will avail you nothing, so we should focus on our work.

    Phàn nàn về thời tiết sẽ không có lợi gì cho bạn đâu, vì vậy chúng ta nên tập trung vào công việc.

  2. v. tận dụng

    You should avail yourself of the free training courses offered by the company.

    Bạn nên tận dụng các khóa đào tạo miễn phí do công ty cung cấp.

  3. n. giá trị

    His advice was of little avail in solving our financial problem.

    Lời khuyên của anh ấy mang lại ít giá trị trong việc giải quyết vấn đề tài chính của chúng tôi.

  4. n. hiệu quả

    We tried to persuade him to join the project, but to no avail.

    Chúng tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy tham gia dự án, nhưng không đem lại hiệu quả gì.