avail
Nghĩa
- v. có lợi
- v. tận dụng
- n. giá trị
- n. hiệu quả
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a means of serving
- v. use to one's advantage
- v. be of use to, be useful to
- v. take or use
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- availed
- Quá khứ phân từ
- availed
- Hiện tại phân từ
- availing
- Ngôi thứ ba số ít
- avails
Câu ví dụ
v. có lợi
Complaining about the weather will avail you nothing, so we should focus on our work.
Phàn nàn về thời tiết sẽ không có lợi gì cho bạn đâu, vì vậy chúng ta nên tập trung vào công việc.
v. tận dụng
You should avail yourself of the free training courses offered by the company.
Bạn nên tận dụng các khóa đào tạo miễn phí do công ty cung cấp.
n. giá trị
His advice was of little avail in solving our financial problem.
Lời khuyên của anh ấy mang lại ít giá trị trong việc giải quyết vấn đề tài chính của chúng tôi.
n. hiệu quả
We tried to persuade him to join the project, but to no avail.
Chúng tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy tham gia dự án, nhưng không đem lại hiệu quả gì.