admiration

Nghĩa

  • n. sự khâm phục
  • n. sự ngưỡng mộ
  • n. đối tượng được ngưỡng mộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of delighted approval and liking
  • n. a favorable judgment

Các dạng của từ

Số nhiều
admirations

Câu ví dụ

  1. n. sự khâm phục

    I have great admiration for her courage in speaking out against unfair rules.

    Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của cô ấy khi dám lên tiếng chống lại những quy định bất công.

  2. n. sự ngưỡng mộ

    The young musician looked at his teacher with deep admiration and respect.

    Người nhạc sĩ trẻ nhìn thầy của mình với sự ngưỡng mộ và tôn kính sâu sắc.

  3. n. đối tượng được ngưỡng mộ

    With her impressive achievements, the scientist became the admiration of all her colleagues.

    Với những thành tựu ấn tượng, vị nhà khoa học đã trở thành đối tượng được ngưỡng mộ của tất cả đồng nghiệp.