attacker

Nghĩa

  • n. kẻ tấn công
  • n. cầu thủ tấn công

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who attacks

Các dạng của từ

Số nhiều
attackers

Câu ví dụ

  1. n. kẻ tấn công

    The police managed to identify the attacker using security camera footage.

    Cảnh sát đã nhận diện được kẻ tấn công nhờ vào hình ảnh từ camera giám sát.

  2. n. cầu thủ tấn công

    The team needs a fast attacker who can score goals in important matches.

    Đội bóng cần một cầu thủ tấn công nhanh nhẹn, người có thể ghi bàn trong các trận đấu quan trọng.