accumulation

Nghĩa

  • n. sự tích tụ
  • n. lượng tích lũy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of accumulating
  • n. (finance) profits that are not paid out as dividends but are added to the capital base of the corporation

Các dạng của từ

Số nhiều
accumulations

Câu ví dụ

  1. n. sự tích tụ

    The gradual accumulation of snow on the roads caused major traffic delays.

    Sự tích tụ tuyết dần dần trên đường đã gây ra tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.

  2. n. lượng tích lũy

    After years of hard work, she managed to build up a large accumulation of savings.

    Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã có được một lượng tiền tiết kiệm tích lũy lớn.