whale

Nghĩa

  • n. cá voi
  • v. săn cá voi
  • v. đánh đập

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of the larger cetacean mammals having a streamlined body and breathing through a blowhole on the head
  • v. hunt for whales

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
whaling
Quá khứ đơn
whaled
Ngôi thứ ba số ít
whales
Quá khứ phân từ
whaled

Câu ví dụ

  1. n. cá voi

    The blue whale is known as the largest animal that has ever lived on Earth.

    Cá voi xanh được biết đến là loài động vật lớn nhất từng sống trên Trái Đất.

  2. v. săn cá voi

    Several countries agreed to stop whalings in order to protect endangered marine life.

    Một số quốc gia đã đồng ý ngừng săn cá voi để bảo vệ sinh vật biển có nguy cơ tuyệt chủng.

  3. v. đánh đập

    The angry man began to whale on the broken vending machine with his fists.

    Người đàn ông tức giận bắt đầu đánh đập dồn dập vào chiếc máy bán hàng tự động bị hỏng.