whale
Nghĩa
- n. cá voi
- v. săn cá voi
- v. đánh đập
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any of the larger cetacean mammals having a streamlined body and breathing through a blowhole on the head
- v. hunt for whales
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- whaling
- Quá khứ đơn
- whaled
- Ngôi thứ ba số ít
- whales
- Quá khứ phân từ
- whaled
Câu ví dụ
n. cá voi
The blue whale is known as the largest animal that has ever lived on Earth.
Cá voi xanh được biết đến là loài động vật lớn nhất từng sống trên Trái Đất.
v. săn cá voi
Several countries agreed to stop whalings in order to protect endangered marine life.
Một số quốc gia đã đồng ý ngừng săn cá voi để bảo vệ sinh vật biển có nguy cơ tuyệt chủng.
v. đánh đập
The angry man began to whale on the broken vending machine with his fists.
Người đàn ông tức giận bắt đầu đánh đập dồn dập vào chiếc máy bán hàng tự động bị hỏng.