wade

Nghĩa

  • v. lội nước
  • v. đi giội qua
  • n. sự lội nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. English tennis player who won many women's singles titles (born in 1945)
  • v. walk (through relatively shallow water)

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
waded
Hiện tại phân từ
wading
Quá khứ phân từ
waded
Ngôi thứ ba số ít
wades

Câu ví dụ

  1. v. lội nước

    The children had to wade across the shallow river to reach their school.

    Bọn trẻ phải lội qua con sông nông để đến trường.

  2. v. đi giội qua

    After the heavy rainstorm, we had to wade through deep mud on the main street.

    Sau trận mưa lớn, chúng tôi phải đi giội qua lớp bùn dày trên đường chính.

  3. n. sự lội nước

    After a long wade through the flooded field, my shoes were completely soaked.

    Sau một hồi lội nước qua cánh đồng ngập, giày của tôi đã ướt sũng.