wade
Nghĩa
- v. lội nước
- v. đi giội qua
- n. sự lội nước
Định nghĩa tiếng Anh
- n. English tennis player who won many women's singles titles (born in 1945)
- v. walk (through relatively shallow water)
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- waded
- Hiện tại phân từ
- wading
- Quá khứ phân từ
- waded
- Ngôi thứ ba số ít
- wades
Câu ví dụ
v. lội nước
The children had to wade across the shallow river to reach their school.
Bọn trẻ phải lội qua con sông nông để đến trường.
v. đi giội qua
After the heavy rainstorm, we had to wade through deep mud on the main street.
Sau trận mưa lớn, chúng tôi phải đi giội qua lớp bùn dày trên đường chính.
n. sự lội nước
After a long wade through the flooded field, my shoes were completely soaked.
Sau một hồi lội nước qua cánh đồng ngập, giày của tôi đã ướt sũng.