audition

Nghĩa

  • n. sự thử giọng
  • n. thính giác
  • v. thử giọng
  • n. lệnh kiểm toán

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a test of the suitability of a performer
  • v. perform in order to get a role

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
auditioning
Quá khứ đơn
auditioned
Quá khứ phân từ
auditioned
Ngôi thứ ba số ít
auditions

Câu ví dụ

  1. n. sự thử giọng

    She was very nervous before her audition for the lead role in the school musical.

    Cô ấy đã rất lo lắng trước buổi thử giọng cho vai chính trong vở nhạc kịch của trường.

  2. n. thính giác

    Loud noise over a long period can damage a person's audition.

    Tiếng ồn lớn trong thời gian dài có thể làm tổn hại đến thính giác của một người.

  3. v. thử giọng

    Hundreds of young actors came to audition for the new TV drama.

    Hàng trăm diễn viên trẻ đã đến thử giọng cho bộ phim truyền hình mới.

  4. n. lệnh kiểm toán

    The company received an audition from the tax office after some financial errors were found.

    Công ty đã nhận được lệnh kiểm toán từ cơ quan thuế sau khi một số lỗi tài chính bị phát hiện.