conquer

Nghĩa

  • v. chinh phục
  • v. chế ngự
  • v. chiến thắng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. overcome by conquest

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
conquered
Quá khứ đơn
conquered
Hiện tại phân từ
conquering
Ngôi thứ ba số ít
conquers

Câu ví dụ

  1. v. chinh phục

    She worked hard every day to conquer her fear of public speaking.

    Cô ấy đã nỗ lực mỗi ngày để chinh phục nỗi sợ nói trước đám đông.

  2. v. chế ngự

    The firefighters fought for hours to conquer the dangerous forest fire.

    Lực lượng chữa cháy đã chiến đấu suốt nhiều giờ để chế ngự vụ hỏa hoạn nguy hiểm trong rừng.

  3. v. chiến thắng

    With teamwork and strong determination, our team managed to conquer the opponent in the final match.

    Bằng tinh thần đồng đội và sự quyết tâm cao, đội của chúng tôi đã chiến thắng đối thủ trong trận chung kết.