comparative
Nghĩa
- adj. so sánh
- adj. tương đối
- n. đối thủ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the comparative form of an adjective or adverb
- adj. relating to or based on or involving comparison
Các dạng của từ
- Số nhiều
- comparatives
Câu ví dụ
adj. so sánh
We conducted a comparative study to see which learning method is more effective.
Chúng tôi đã thực hiện một nghiên cứu so sánh để xem phương pháp học nào hiệu quả hơn.
adj. tương đối
After weeks of noise, they are finally living in comparative peace and quiet.
Sau nhiều tuần ồn ào, cuối cùng họ cũng được sống trong sự yên bình và tĩnh lặng tương đối.
n. đối thủ
Our company offers better prices than any of our major comparatives in the market.
Công ty chúng tôi đưa ra mức giá tốt hơn bất kỳ đối thủ cạnh tranh chính nào trên thị trường.