conquest

Nghĩa

  • n. sự chinh phục
  • n. chiến lợi phẩm
  • n. người bị chinh phục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of conquering
  • n. success in mastering something difficult

Các dạng của từ

Số nhiều
conquests

Câu ví dụ

  1. n. sự chinh phục

    The Spanish conquest of South America changed the history of the continent forever.

    Sự chinh phục Nam Mỹ của người Tây Ban Nha đã thay đổi lịch sử châu lục này mãi mãi.

  2. n. chiến lợi phẩm

    The winning army returned home with gold and other rich conquests from the war.

    Đoàn quân chiến thắng trở về nhà mang theo vàng bạc và nhiều chiến lợi phẩm giá trị từ cuộc chiến.

  3. n. người bị chinh phục

    The smooth-talking actor proudly boasted about his latest romantic conquest.

    Nam diễn viên khéo ăn nói tự hào khoe khoang về người bị anh ta chinh phục gần đây nhất.