formerly

Nghĩa

  • adv. Trước đây, thuở xưa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. at a previous time;

Câu ví dụ

  1. adv. Trước đây, thuở xưa

    The building was formerly a hospital before it was turned into a museum.

    Tòa nhà này trước đây từng là một bệnh viện trước khi được chuyển thành bảo tàng.