formerly
Nghĩa
- adv. Trước đây, thuở xưa
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. at a previous time;
Câu ví dụ
adv. Trước đây, thuở xưa
The building was formerly a hospital before it was turned into a museum.
Tòa nhà này trước đây từng là một bệnh viện trước khi được chuyển thành bảo tàng.